Thông tin thị thực
Mức phí thị thực Đức (visa Schengen Đức và thị thực quốc gia Đức) hiện đang được áp dụng do Bộ Ngoại giao Liên bang Đức quyết định: được dựa theo độ tuổi và quốc tịch của người nộp đơn, không dựa theo mục đích nhập cảnh. Chi tiết được đề cập ngay dưới.
I. Bảng phí thị thực Schengen Đức
| ĐỘ TUỔI VÀ QUỐC TỊCH | PHÍ (EURO)/VISA |
| Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên | 80 |
| Trẻ em từ 6-11 tuổi | 40 |
| Trẻ em từ 0-5 tuổi | Miễn phí |
| CÁC QUỐC GIA CÓ MỨC PHÍ KHÁC | |
| Armaenia, Azerbaijan, Georgia | 35 |
| Trẻ em dưới 12 tuổi của: Armaenia, Azerbaijan, Georgia | Miễn phí |
| Albania, Bosnia & Herzegovina, Bắc Macedonia, Montenego, Serbia và Ukraine | 35 |
| Moldova | 35 |
| Trẻ em Moldova dưới 18 tuổi | Miễn phí |
II. Phí thị thực quốc gia Đức
| TÊN THỊ THỰC | PHÍ (EURO/VISA) |
| Người lớn | 75 |
| Trẻ em dưới 18 tuổi | 37,50 |
III. Miễn phí xin visa Đức
Nếu bạn thuộc một trong các trường hợp sau đây bạn sẽ được miễn phí xin visa Đức khi nộp đơn đăng ký và hồ sơ tại Cơ quan đại diện Đức ở nước ngoài bất kể bạn mang quốc tịch nào.
| Miễn phí THỊ THỰC SCHENGEN ĐỨC | MIỄN PHÍ THỊ THỰC QUỐC GIA ĐỨC |
| Vợ/chồng của công dân EU. | Vợ/chồng của công dân EU. |
| Người nhận học bổng của các tổ chức khoa học Đức. | – Là thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức quốc tế có trụ sở ở Đức. – Và vợ/chồng và con dưới 25 tuổi của người đó. |
| Sinh viên đại học trong các chuyến đi học tập. | Người được nhận học bổng từ quỹ công của Đức. Và vợ/chồng hoặc bạn đời và con dưới 18 tuổi của họ (nếu có) được chương trình tài trợ. |
| Học sinh và giáo viên đồng hành trong các chuyến học tập | Một số trường hợp khác: Để bảo vệ chính sách văn hóa, đối ngoại, chính sách phát triển hoặc lợi ích công cộng quan trọng khác hoặc vì lý do nhân đạo. |
| Các nhà nghiên cứu có bằng tiến sĩ hoặc bằng giáo dục đại học phù hợp cho phép tiếp cận các chương trình tiến sĩ. |
Lưu ý:
Phí thị trên được đề cập đến đó là mức phí quy định phải nộp của Đại sứ quán/Lãnh sự quán Đức quy định. Và:
- Không được hoàn lại trong trường hợp rút lại hồ sơ hoặc hồ sơ bị từ chối.
- Không bao gồm các chi phí khác: phí dịch của bên tiếp nhận hồ sơ (nộp qua trung tâm tiếp nhận thị thực VFS Global), phí dịch thuật công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự,…
- Phí trên có thể được thu bằng tiền Việt Nam đồng quy đổi theo tỉ giá hiện hành.
